Sản phẩm bán chạy
Thống kê
  •   Đang truy cập 22
 
  •   Hôm nay 1,806
  •   Tháng hiện tại 121,223
  •   Tổng lượt truy cập 3,092,034
TP Link W8151N TP Link W8151N Modem Router ADSL2+ không dây tốc độ 150Mbps TD-W8151N là một thiết bị Tất cả-trong-một, thiết bị được thiết kế để mang đến cho bạn giải pháp một thiết bị để trang bị và chia sẻ truy cập Internet tốc độ cao qua mạng không dây. Với tính năng Hỗ trợ cài dặt dễ dàng đi kèm trong đĩa CD; Tường lửa SPI và tường lửa NAT; công cụ QoS và những tính năng tân tiến khác, bạn có thể bảo vệ mạng không dây một cách dễ dàng và tận hưởng sự thoải mái khi lướt Internet, chia sẻ tập tin, gọi điện trên internet, âm thanh và xem Video  S000014 Modem 570.000 VND Số lượng: 1 cái

TP Link W8151N

  • Đăng ngày 09-08-2015 05:39:51 AM - 2545 Lượt xem
  • Giá bán: 570.000 VND

  • Modem Router ADSL2+ không dây tốc độ 150Mbps TD-W8151N là một thiết bị Tất cả-trong-một, thiết bị được thiết kế để mang đến cho bạn giải pháp một thiết bị để trang bị và chia sẻ truy cập Internet tốc độ cao qua mạng không dây. Với tính năng Hỗ trợ cài dặt dễ dàng đi kèm trong đĩa CD; Tường lửa SPI và tường lửa NAT; công cụ QoS và những tính năng tân tiến khác, bạn có thể bảo vệ mạng không dây một cách dễ dàng và tận hưởng sự thoải mái khi lướt Internet, chia sẻ tập tin, gọi điện trên internet, âm thanh và xem Video 


  • MUA Số lượng
     
    TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
    Giao Diện 1 cổng DSL RJ11
    1 cổng RJ45 10/100Mbps
    Nút 1 nút Tắt/Mở nguồn
    1 nút WPS
    1 nút Reset
    1 nút Tắt/Mở Wi-Fi
    Cấp Nguồn Bên Ngoài 9VDC/0.6A
    Mô Tả Sản Phẩm Bộ định tuyến không dây chuẩn N ADSL2+ 1 cổng tốc độ 150Mbps
    Chuẩn IEEE IEEE 802.3, 802.3u
    Chuẩn ADSL Tốc độ toàn phần ANSI T1.413 Issue 2, ITU-T G.992.1(G.DMT) Annex A, ITU-T G.992.2(G.Lite) Annex A,ITU-T G.994.1 (G.hs)
    Chuẩn ADSL2 ITU-T G.992.3 (G.dmt.bis) Annex A/L/M, ITU-T G.992.4 (G.lite.bis) Annex A
    Chuẩn ADSL2+ ITU-T G.992.5 Annex A/L/M
    Tốc Độ Dữ Liệu Tốc độ downd: lên tới 24Mbps
    Tốc độ Up: lên tới 3,5Mbps( kích hoạt tính năng Annex M)
    Kích Thước ( W x D x H ) 7.1*4.9*1.4 in. (181×125×36m)
    Loại Ăng ten Đẳng hướng, cố định
    TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
    Tần Số 2,400 đến 2,4835GHz
    Chuẩn Không Dây IEEE 802.11g, 802.11b với vài đặc điểm N
    Tốc Độ Tín Hiệu 11n: lên tới 150Mbps
    Transmit Power 20dBm (EIRP tối đa)
    Bảo Mật Không Dây Cung cấp mã hóa bảo mật WEP chuẩn 64/128 bit và không dây LAN ACL(Bảng liệt kê điều khiển truy cập), chứng nhận WPA-PSK/WPA2-PSK và mã hóa bảo mật TKIP/AES
    TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
    Chất Lượng Dịch Vụ Ghi lại QoS dựa trên IPP/ToS, DSCP và chuẩn 802.1p
    Giao Thức ATM/PPP Giao thức:
    ATM Forum UNI3.1/4.0 PVC (up to 8PVCs)
    ATM Adaptation Layer Type 5 (AAL5)
    ATM QoS (Traffic Shaping)
    Bridged and routed Ethernet encapsulation
    VC and LLC based multiplexing
    PPP over Ethernet (RFC2516)
    PPP over ATM (RFC 2364)
    IPoA (RFC1577/2225)
    Tính Năng Nâng Cao Giao thức cấu hình Host động(DHCP), rơle DHCP
    NAT(Dịch địa chỉ mạng)
    Định tuyến tĩnh, RIP phiên bản1/phiên bản 2
    VPN(PPTP, L2TP, IPSec) Pass-through
    PVC/Ethernet Port Mapping
    VLAN, 802.1P
    Rơle DNS, DDNS
    IGMP Multicast, IGMP snooping- -Phiên bản1/2
    Máy chủ ảo,DMZ,ACL(Bảng liệt kê điều khiển truy cập)
    UPnP
    Bảo Mật Tường lửa NAT và SPI
    Lọc địa chỉ MAC/IP/Application/URL
    Từ chối dịch vụ(DoS), cuốn cờ SYN, Ping of Death
    Quản Lý Cấu hình web cơ bản(HTTP), Quản trị từ xa, Quản trị Telnet,
    Giao diện dòng tiêu lệnh,
    SSL cho TR-069, SNMP v1/2c, Giao thức SNMP trên nền EOC,
    Nâng cấp firmware web cơ bản, CWMP(TR-069), Công cụ phân tích
    OTHERS
    Certification CE, FCC, RoHS
    Environment Nhiệt độ hoạt động:0℃~40℃ (32℉~104℉)
    Nhiệt độ lưu trữ:-40℃~70℃ (-40℉~158℉)
    Độ ẩm hoạt động:10%~90% không ngưng tụ
    Độ ẩm lưu trữ:5%~90% không ngưng tụ
    Warranty Bảo hành 2 năm 1 đổi 1

      Ý kiến bạn đọc

      Ẩn/Hiện ý kiến

     Từ khóa: TP Link W8151N